Sidebar

Thứ Hai
29.11.2021

 

LINH MỤC GIÁO PHẬN VĨNH LONG

Số

Quý Danh

Sinh

LM

Địa chỉ

1

Phêrô Phan Ngọc Đức

1930

1957

Hưu dưỡng

2

Phaolô Nguyễn Văn Thãnh

1933

1958

Nhà hưu Gp

3

Giuse Lâm Quang Bỉ

1933

1961

Hưu Rạch Dầu

4

Antôn Nguyễn Long Khương

1934

1963

Hưu Trà Vinh

5

Phaolô Ng Phước Thuận

1936

1965

Hưu Vĩnh Kim

6

Đôminicô Đinh Xuân Thu

1940

1967

Nhà hưu Gp

7

Phêrô Dương Văn Thạnh

1942

1967

Nhà hưu Gp

8

Giêrônimô Đặng Cao Bằng

1942

1968

Nhà hưu Gp

9

Phanxicô Nguyễn Thanh Bình

1939

1969

Nhà hưu Gp

10

Barnabê Nguyễn Văn Phương

1941

1969

Nhà hưu Gp

11

Phaolô Khổng Đức Ý

1941

1969

Thành Triệu + Tiên Thủy + Quới Thành + Phú Túc + Phú Đức + Tân Phú

12

Phaolô Lưu Văn Kiệu

1943

1969

Nhà hưu Gp

13

Antôn Nguyễn Văn Lệ

1941

1970

Nhà hưu Gp

14

GBt. Huỳnh Cao Thượng

1942

1970

Lương Phú

15

Phanxicô Nguyễn Văn Thạnh

1943

1970

Nhà hưu Gp

16

Phêrô Phạm Hoàng Điềm

1944

1970

Nhà hưu Gp

17

Phêrô Nguyễn Văn Thứ

1945

1970

Nhà hưu Gp

18

Giuse Nguyễn Văn Hiếu

1942

1971

Nhà hưu Gp

19

GBt. Trần Văn Hài

1943

1972

Nhà hưu Gp

20

Gioan Trần Đức Hoàn

1945

1973

Cái Lóc

21

Tôma Vũ Hữu Hiệp

1943

1973

Nhà hưu Gp

22

Giuse Đinh Quang Lục

1945

1973

Cái Muối + Đồng Phú + Bình Thuận

23

Tôma Nguyễn Văn Lễ

1946

1974

Nhà hưu Bắc Ninh

24

Phêrô Trần Hải Hà

1944

1975

Bà My + Trà Mẹt + Cầu Kè

25

Luy Nguyễn Văn Kỉnh

1948

1975

Mặc Bắc

26

Gioakim Dương Văn Ngoan

1946

1975

Phú Long

27

Phêrô Nguyễn Đức Thuận

1942

1976

Nhà hưu Gp

28

Carôlô Nguyễn Văn Bá

1943

1976

Hưu Mai Phốp

29

Micae Lê Vĩnh Khương

1947

1976

Tân Quy

30

Phêrô Trần Văn Kích

1947

1976

Bãi Xan + Nhị Long

31

GBt. Nguyễn Văn Trác

1947

1976

Phước Hòa + Lộc Hoà

32

Phêrô Ngô Văn Xanh

1948

1976

Nhà hưu Gp

33

Phêrô Nguyễn Quới Thọ

1947

1980

Nhà hưu Gp

34

Micae Nguyễn Văn Công

1947

1988

Cầu Mới

35

Stêphanô Nguyễn Văn Thuyết

1948

1988

Phước Hảo

36

Micae Lê Quang Nguyện

1955

1988

Thanh Sơn

37

Phêrô Phạm Văn Thuyết

1955

1988

An Hiệp (BT)

38

Tôma Nguyễn Văn Thành

1957

1988

Tân Thành

39

Bênêdictô Bùi Châu Thiên

1948

1990

An Hiệp (VL)

40

Đôminicô Bùi Văn Đằng

1948

1989

Bến Tre + Mỹ Hóa

41

Phêrô Lê Công Rạng

1949

1989

Rạch Lọp + Phước Hưng + Chông Văn + Hòa Lạc

42

Giacôbê Bùi Văn Đảm

1953

1990

Cái Đôi + Động Cao + Phú Long

43

Vincentê Phạm Văn Khôi

1954

1990

Cầu Ngang

44

Matthêu Nguyễn Văn Văn

1954

1990

Sa Đéc + Nha Mân

45

Giuse Nguyễn Văn Thượng

1943

1991

Thạnh Phú

46

Antôn Lê Văn Khấn

1954

1992

Hựu Thành

47

Giuse Mai Quang Minh

1955

1992

Long Hiệp

48

Phêrô Nguyễn Văn Hiền

1957

1992

Đức Hòa + Vũng Liêm

49

Giuse Lưu Văn Minh

1956

1993

Thành Lợi + Tân Quới

50

Tađêô Phạm Văn Don

1957

1993

Mai Phốp + Quang Phong + Cầu Đá

51

Ph. Xaviê Nguyễn Văn Việt

1958

1993

Long Mỹ + An Đức

52

Phêrô Nguyễn Thanh Liêm

1948

1993

Hưu Cái Bông

53

Giacôbê Nguyễn Văn Tươi

1953

1993

Vĩnh Hòa

54

Phêrô Phan Văn Bình

1953

1993

Cái Mơn

55

Phêrô Lê Văn Hai

1952

1994

Mai Hương

56

Giuse Trần Ngọc Xưa

1956

1994

Ba Càng

57

Anrê Phạm Văn Bé

1955

1994

Trà Vinh + Cam Son

58

Phêrô Nguyễn Ngọc Thấm

1955

1994

Chủng Viện

59

GBt. Lê Đình Bạch

1958

1994

Cái Mơn + Đìa Cừ

60

Giuse Lê Văn Hoàng

1959

1994

Hiếu Nhơn

61

Gioan Phạm Hữu Diện

1959

1994

Cái Nhum + Nhân Nghĩa

62

Phaolô Trần Chánh Lượng

1960

1994

Nhà hưu Gp

63

Micae Nguyễn Hồng Sung

1963

1994

TGMVL

64

Phêrô Ngô Văn Be

1954

1995

Phước Hảo + Bãi Vàng + Xóm Chòi

65

Philipphê Nguyễn Như Thường

1958

1995

Cổ Chiên + Bà Tùng + Rạch Giồng

66

Phêrô Nguyễn Văn Đẹp

1961

1996

Nhà hưu Gp

67

Ph. Xaviê Lê Quang Dũng

1963

1996

Cái Cá + Cầu Đúc

68

Antôn Lê Văn Thiềng

1961

1997

Bưng Trường

69

Phêrô Võ Công Tấn

1949

1998

Cổ Chiên

70

Phêrô Nguyễn Văn Hồng

1961

1998

Long Hưng + Vĩnh Thạnh

71

Gioakim Nguyễn Ngọc Sáng

1967

1998

Cái Sơn

72

Micae Nguyễn Toàn Thắng

1967

1998

Tân Lược + Thông Lưu

73

Phêrô Nguyễn Thái Dương

1971

1998

Kinh Long Hội + Phú Thọ

74

Antôn Nguyễn Minh Quân

1966

1999

Phú Hiệp + Bà Chủ

75

Phaolô Lê Văn Nhẫn

1966

1999

Cái Bông+ Mỹ Nhơn + Mỹ Thạnh

76

Giuse Nguyễn Đình Hiếu

1968

1999

Giồng Kiến + Lộc Thuận

77

Phêrô Nguyễn Phi Liếp

1955

2000

TGMVL

78

Matthêu Nguyễn Văn Hiền

1958

2000

Tam Bình + Ba Kè + Tân Mỹ

79

Giuse Trần Quốc Bảo

1959

2000

Bình Đại + Bình Châu + Bình Huề + Thạnh Phước

80

Anrê Lê Văn Thủy

1962

2000

Hàm Luông

81

Phêrô Võ Thành Tâm

1964

2000

La Mã + TânThanh

82

Anrê Huỳnh Hữu Phước

1968

2000

Tân An Đông

83

Micae Lê Quang Phát

1969

2000

Phú Đa

84

Tôma Nguyễn Ngọc Tân

1970

2000

Chánh Toà + Tân Ngãi + P4

85

Gabriel Lương Phước Trung

1965

2001

Giồng Lớn

86

Giuse Trần Văn Huynh

1968

2001

Phú Phụng + Vĩnh Bình

87

Phêrô Nguyễn Hoàng Lâm

1971

2001

An Bình

88

Đôminicô Huỳnh Văn Trung

1972

2001

Kinh Điều

89

Giuse Nguyễn Hữu Nha

1973

2001

Trà Ôn + Rạch Chiết

90

Phaolô Trần Xuân Hà

1975

2001

Minh Đức + Thủy Thuận

91

Giuse Nguyễn Tiến Khoa

1968

2002

Tân Xuân + Bảo Thạnh

92

Phêrô Nguyễn Văn Dũng

1969

2002

Cái Đôi

93

Giuse Huỳnh Mộng Hùng

1971

2002

Mỏ Cày + Thành Thới

94

Phaolô Lê Thanh Dũng

1973

2002

Đi học

95

Giacôbê Nguyễn Thanh Bình

1973

2002

Giồng Dầu

96

Matthêu Nguyễn Tấn Thụy

1974

2002

Thiềng Đức + Đình Khao

97

Giacôbê Nguyễn Minh Trường

1974

2002

Hoà Long + Lấp Vò

98

Giuse Võ Phú Quốc

1975

2002

Cái Mơn

99

Ph. Xaviê Trần Hữu Nhạn

1967

2003

Vĩnh Kim

100

Phêrô Lê Hoàng Lâm

1967

2003

Thanh Sơn + Tân Phó

101

Antôn Lưu Thanh Tâm

1969

2003

An Phú Thuận

102

Giacôbê Nguyễn Văn Mẫn

1969

2003

Ngã Cạy + Cai Quá

103

Phêrô Vũ Minh Tuyên

1970

2003

Vĩnh Xuân +Tân Dinh

104

Anphongsô Lâm Thanh Hà

1972

2003

Cầu Vỹ + Nhơn Ngãi

105

Phêrô Lê Thanh Tú

1974

2003

Phú Quới

106

Phêrô Hồ Hoàng Vũ

1975

2003

Chủng viện

107

Phaolô Nguyễn Trọng Hiền

1976

2003

Mặc Bắc

108

Anrê Huỳnh Ngọc Lâm

1967

2004

Cái Tắc + Cái Hàng

109

Matthêu Nguyễn Thanh Hoàng

1968

2004

Bình Minh + Trà Kiết + Giáo Mẹo

110

Phêrô Trần Thanh Xuân

1971

2004

Ba Vát + Giồng Keo

111

Phêrô Lê Hải Thiện

1972

2004

Cái Kè

112

Giuse Lê Công Luận

1973

2004

Du học

113

Micae Nguyễn Thế Bảo

1975

2004

Giồng Thủ Bá

114

GBt. Nguyễn Thành Bảo

1976

2004

Giồng Ỗi + Giồng Quít

115

Đôminicô Nguyễn Khắc Xuyên

1977

2004

Cầu Vồng

116

Phêrô Trần Duy Hải

1978

2004

Tân Phú

117

Đôminicô Lê Hoàng Sơn

1977

2005

Chánh Tòa

118

Phi. Minh TrươngThanh Sơn

1977

2005

Phường IV

119

Giuse Nguyễn Ngọc Trường

1977

2005

Quang Diệu + Cái Tôm

120

Giuse Bùi Đặng Đăng Khoa

1978

2005

Bến Vinh

121

Carôlô Đặng Đăng Nguyên

1977

2007

Khâu Băng

122

Micae Nguyễn Hà Thiện Tâm

1977

2007

Cù Lao Dài + Cần Thư

123

Tôma Nguyễn Quốc Tuấn

1977

2007

Phong Hòa

124

Giuse Lâm Quang Thi

1979

2007

Rạch Vồn

125

Micae Phạm Long Giang

1979

2007

Giồng Tre + Rạch Gừa

126

Philipphê Phạm Huy Phong

1979

2007

Du học

127

Antôn Nguyễn Tri Phương

1977

2008

Bến Luông + G Luông

128

Lôrensô Nguyễn Thanh Dũng

1978

2008

Chợ Lách + Thới Lộc

129

Ph. Xaviê Lê Văn Liêm

1973

2009

Thành Triệu

130

Phêrô Phạm Minh Tâm

1974

2009

Anh Quốc

131

Đôminicô Nguyễn Văn Sáu

1974

2009

Phú Thuận + Vang Quới + Giồng Quéo

132

Vincentê Lý Tấn Phúc

1976

2009

TGM + Đường Chừa

133

Phaolô Lê Hoàng Vũ

1977

2009

Nhơn Phú + Hòa Tịnh

134

Phêrô Nguyễn Thanh Phong

1978

2009

Đức Mỹ + Cá Hô

135

Phêrô Nguyễn Kim Tùng

1978

2009

Đại Chủng Viện

136

Stêphanô Nguyễn Trung Hiếu

1981

2009

Cái Quao + Tú San

137

Piô Tiết Hữu Bằng

1976

2010

Rạch Dầu + Thom

138

G. Boscô Ng Phước Thiện

1977

2010

An Điền + Tân Hưng

139

GBt. Võ Thành Tâm

1980

2010

Quới Sơn

140

Phêrô Phạm Bá Trung

1974

2011

Bến Vông

141

Giuse Cao Minh Hòa

1975

2011

Mỹ Lồng

142

Ph. Xaviê Nguyễn Tấn Hạp

1978

2011

Ba Lai + Tân Thạch

143

Giuse Nguyễn Phước Lễ

1978

2011

Mỹ Chánh

144

Gioan Lê Tiến Thiện

1979

2011

Fatima

145

Ph. Xaviê Trần Tuấn Kiệt

1979

2011

Giồng Giá + Bãi Ngao

146

Philipphê Đinh Công Thức

1979

2011

Hàn Thẻ

147

Phêrô Huỳnh Văn Quang

1979

2011

Càng Long + An Trường

148

Phêrô Hồ Chí Linh

1981

2011

Phước Định + Thủ Thể

149

Micae Bảo Long

1973

2013

Cái Nứa

150

Giuse Trần Tử Hiếu

1975

2013

Chánh Tòa VL

151

Carôlô Nguyễn Văn Đồng

1976

2013

Ba Tri + Gảnh

152

Lôrensô Nguyễn Văn Thứ

1977

2013

Xuân Hiệp + Thới Hiệp

153

Đamianô Lê Đình Khôi

1978

2013

Tiểu Cần + Cây Gòn

154

Phêrô Nguyễn Minh Thái

1979

2013

Ba Châu

155

Giacôbê Nguyễn Quốc Vinh

1979

2013

Hòa Lạc

156

Micae Võ Thành Triệu

1980

2013

Thạnh Hưng

157

Phaolô Phan Thanh Duy

1980

2013

Sa Đéc

158

G. Lasan Nguyễn Vĩnh Lộc

1980

2013

Tân Thành

159

Phaolô Phạm Thanh Sơn

1981

2013

Du học

160

Philiphê Nguyễn Minh Thới

1981

2013

Du học

161

GBt. Lê Quang Thảo Nguyên

1976

2016

Mặc Bắc

162

Giuse Nguyễn Hữu Trí

1979

2016

Cái Đôi

163

Phêrô Nguyễn Trung Kiên

1980

2016

Cổ Chiên

164

Gioakim Trương Minh Trúc

1981

2016

Đi học

165

Phaolô Hà Văn Phong.

1982

2016

Cái Mơn

166

Lôrensô Trần Minh Phương.

1983

2016

Đi học

167

Tom. Aquinô Ng Mạnh Quyền

1983

2016

Tân Phó

168

Giuse Võ Ngọc Toàn

1984

2016

Cái Tàu + Nhơn Lương

169

Philipphê Minh Dương Minh

1984

2016

Tân Long

170

Phêrô Nguyễn Thanh Tùng

1985

2016

Đi học

171

Phêrô Ngô Phước Lành

1980

2017

Cái Đôi

172

Phêrô Trần Tuấn Hải

1981

2017

Cù Lao Lá

173

Phêrô Nguyễn Cao Bằng

1981

2017

Phước Hảo

174

Giacôbê Trương Minh Phi

1981

2017

Long Thắng + Tân Phú Trung

175

Giuse Trương Hoàng Phủ

1982

2017

Mặc Bắc

176

Philipphê Nguyễn Duy Khánh

1983

2017

Bãi Xan

177

GBt. Phạm Quang Vinh

1984

2017

Đi học

178

Phaolô Nguyễn Duy Tân

1985

2017

Đi học

179

Phaolô Nguyễn Trọng Hiếu

1978

2018

Bình Đại

180

Antôn Nguyễn Văn Thường

1982

2018

Cái Mơn

181

Phêrô Nguyễn Văn Hiền

1983

2018

La Mã + Tân Thanh

182

Anrê Dương Tấn Kiệt

1983

2018

Đi học

183

Philipphê Nguyễn Trung Tính

1983

2018

Bến Tre

184

Phêrô Nguyễn Văn Chánh

1984

2018

Chủng Viện

185

Giacôbê Hoàng Khánh

1984

2018

Thành Triệu

186

Tôma Trương Anh Hào

1984

2018

Tam Bình

187

Phêrô Nguyễn Thành Hoan

1980

2019

Mặc Bắc

188

GBt. Lâm Quang Ngọc

1982

2019

Cái Quao

189

Ph.Xaviê Nguyễn Phước Tiến

1982

2019

Nhà hưu Gp

190

Micae Phan Thành Thống

1982

2019

Rạch Dầu

191

Phaolô Trần Nghệ Thuật

1982

2019

Cái Mơn

192

Phaolô Nguyễn Văn Tú

1982

2019

Đi học

193

Phêrô Nguyễn Thành Nhân

1983

2019

Mặc Bắc

194

Tađêô Nguyễn Hoàng Thứ

1984

2019

Phường IV

195

Raphae Nguyễn Hoàng Qui

1985

2019

Bến Tre

196

Giuse Lê Công Khánh

1986

2019

Trà Ôn

197

Phêrô Phạm Hồng Khương

1987

2019

Đi học

198

Đôminicô Nguyễn Hoàng Vũ

1987

2019

Mai Phốp

199

Phaolô Nguyễn Nhựt Tú

1983

2020

Đức Mỹ + Cá Hô

200

GBt. Lưu Văn Thuật

1983

2020

Cái Nhum

201

Ph. Xaviê La Tín

1984

2020

Cái Nhum

202

Stêphanô Lê Văn Thạnh

1984

2020

Chủng viện

203

Đôminicô Lê Cao Thủ

1984

2020

Cái Mơn

204

Anrê Nguyễn Huỳnh Quang

1985

2020

Rạch Lọp

205

Giuse Nguyễn Thành Nam

1986

2020

Cái Muối

206

Phêrô Nguyễn Xuân Đằng

1986

2020

Trà Vinh

207

Phêrô Trương Văn Thửa

1987

2020

Cái Bông

208

Augustinô Phan Đình Thiện

1987

2020

An Hiệp (BT)

 

QUÝ CHA DÒNG

 

Số

Quý Danh

Sinh

LM

Địa chỉ

1

Pet. K. Trần Như Hảo

1958

2000

ĐV Phước Vĩnh

2

J.M.V. Nguyễn Văn Ngọc

1940

1973

ĐV Phước Vĩnh

3

Augustinô Lê Trọng Hồng

1943

1969

ĐV Phước Vĩnh

4

P.T. Nguyễn Tuyên Phương

1942

1969

ĐV Phước Vĩnh

5

Mat. Nguyễn Ngọc Thọ

1963

2008

ĐV Phước Vĩnh

6

Salêsiô Trần Huy Huề

1963

2008

ĐV Phước Vĩnh

7

M. Porres PhạmThanh Toàn

1969

2009

ĐV Phước Vĩnh

8

Vin. Liêm Trần Văn Hòa

1976

2010

ĐV Phước Vĩnh

9

Mauro Nguyễn Văn Biết

1968

2011

ĐV Phước Vĩnh

10

Aelred Nguyễn Văn Mạnh

1973

2011

ĐV Phước Vĩnh

11

P.Croix Nguyễn Đình Trọng

1976

2011

ĐV Phước Vĩnh

12

Giuse Đinh Văn Ba

1976

2011

ĐV Phước Vĩnh

13

Antôn Trần Văn Nhâm

1976

2011

ĐV Phước Vĩnh

14

Albert. Cáp Hữu Khanh

1979

2011

ĐV Phước Vĩnh

15

Micae Trần Công Thành

1967

2016

ĐV Phước Vĩnh

16

Phanxicô Hoàng Minh Đức

1966

1998

Giồng Trôm

17

Đôminicô Nguyễn Hữu Trung

1954

1997

Giồng Trôm + La Mã

18

Giuse Lê Đăng Khoa

1974

2008

Giồng Trôm

19

GBt. Lê Trung Ân

1972

2007

Mỹ Thuận

20

Giacôbê Mai Văn Hiền

1953

1999

Mỹ Thuận

21

Phêrô Phạm Đức Thanh

1962

2000

Mỹ Thuận

22

Phêrô Phạm Xuân Lộc

1971

2007

Mỹ Thuận

23

Tôma Vũ Kim Long

1954

1994

TDN Đông Thuận

24

Giuse Phạm Sĩ Sản

1953

1994

TDN Đông Thuận

25

Phaolô Trần Văn Dũng

1971

2006

TDN Đông Thuận

26

Giuse Đỗ Quang Thái Hà

1975

2012

TDN Đông Thuận

27

Phêrô Đinh Công Trường

1979

2012

TDN Đông Thuận

28

Giuse Đinh Đồng Chuyển

1972

2013

TDN Đông Thuận

29

Micae Bùi Phúc Hòa

1979

2015

TDN Đông Thuận

30

Giuse Đinh Văn Triển

1980

2015

TDN Đông Thuận

31

Martinô Đinh Nghĩa Sỹ

1979

2016

TDN Đông Thuận

32

Phaolô Nguyễn Toàn Khoa

1984

2018

TDN Đông Thuận

33

Giuse Nguyễn Văn Kha SVD

1977

2013

Mỹ Sơn

 

QUÝ CHA XUẤT PHÁT TỪ GPVL ĐANG PHỤC VỤ NGOÀI GIÁO PHẬN

 

 

Số

Quý Danh

Sinh

LM

Địa chỉ

1

Gioakim Nguyễn Văn Tân

1931

1958

Pháp

2

Ber. Phạm Hồng Sơn

1931

1963

Mỹ

3

GBt. Nguyễn Kim Sơn

1933

1963

Pháp

4

Nguyễn Sơn Xuyên

Canada

   

5

Ph. Xaviê Hồng Kim Linh

1939

1965

Pháp

6

GBt. Võ Văn Ánh

1939

1968

Hưu (SG)

7

Canutô Nguyễn Thái Hoạch

1942

1968

Úc

8

Philipphê Nguyễn Văn Hiếu

1940

1969

Mỹ

9

Jos. L. Nguyễn Văn Mai

1940

1969

Canađa

10

Antôn Lương Thủ Hơn

1937

1970

Hưu (SG)

11

Giuse Mai Xuân Khoa

1943

1970

Mỹ

12

Anrê Nguyễn Hữu Lễ

1943

1970

New Zealand

13

Phêrô Phạm Văn Chính

1943

1971

Mỹ

14

Phêrô Lê Văn Tấn

1945

1973

Mỹ(hưu VN)

15

Ph. Xaviê Nguyễn Văn Phan

1945

1973

Úc

16

Giacôbê Nguyễn Tấn Lập

1946

1974

Mỹ

17

Tađêô Trần Chánh Thành

1953

1983

Thụy Điển

18

Giuse Vũ Đức Yên

1954

1986

Anh

19

Luy Lê Văn Hồng

1952

1990

Anh

20

Phêrô Nguyễn Văn Của

1951

1990

Đài Loan

21

Phil. Minh Lê Văn Sơn

1946

1990

Úc

22

Phêrô Nguyễn Minh Thúy

1958

1991

Úc

23

Antôn Phạm Văn Linh, SDB

1948

1992

Lâm Đồng

24

Phaolô Nguyễn Hữu Thành

1954

1992

Đài Loan

25

Albertô Trần Văn Sang

1958

1992

Mỹ

26

Giuse Vũ Xuân Minh

1954

1994

Mỹ

27

Marcô Nguyễn Văn Hưởng

1949

1995

Úc

28

Giuse Trần Thăng Long

1953

1996

Đài Loan

29

Gioan Hoàng Ngọc Thanh

1959

2000

Thụy Sĩ

30

Phêrô Bùi Minh Tâm

1955

2001

Mỹ

31

Phêrô Huỳnh Lợi

1970

2002

Mỹ

32

GBt. Nguyễn Tri Tài

1953

2004

Đài Loan

33

Phêrô Dương Thanh Liêm

1976

2006

Úc

34

Phaolô Nguyễn Toàn Tri

1978

2006

Phần Lan

35

Giacôbê Võ Minh Quang, CssR

1973

2007

Angola

36

Phêrô Trương Vĩnh Trị

1974

2008

Mỹ

37

Tôma Nguyễn Hoàng Minh

1958

2009

Canada

38

Antôn Nguyễn Thái Bình

1977

2011

Pháp

39

Phêrô Nguyễn Hữu Biết

1977

2013

Thái Lan

40

Đôminicô Nguyễn Cao Trí

1977

2013

Nhật

41

Đôminicô Nguyễn Tá Hạnh Linh

1978

2013

Anh

42

Micae Trần Minh Toàn

1976

2013

Pháp

43

Phil. Nguyễn Hoàng Long

1977

2014

Anh

44

Phil Mart PhanTr Xuân Lành

1984

2016

Mỹ

45

Philipphê Võ Chí Công

1988

2017

Mỹ

46

Phêrô Nguyễn Trọng Nghĩa, SDB

1983

2019

Ghana

47

P. Xaviê Nguyễn Phước Sơn, C.M

1973

2019

Yên Bái

 

Phaolô Lư Thanh Nhã, CssR

1985

2019

Tp.HC

473