THÁNG BA / 2011
Ý CẦU NGUYỆN:
Ý chung: Cầu cho các quốc gia thuộc châu Mỹ Latinh. Xin cho các quốc gia thuộc châu Mỹ Latinh trung thành theo Tin Mừng và phát triển trong công bằng xã hội và trong hoà bình.
Ý truyền giáo : Cầu cho các Kitô-hữu đang bị bách hại. Xin Chúa Thánh Thần ban ánh sáng và sức mạnh cho các cộng đoàn Kitô-hữu và cho các tín hữu đang bị bách hại hoặc bị phân biệt đối xử vì Tin Mừng tại nhiều miền trên thế giới.
THÁNG KÍNH THÁNH GIUSE
Thánh Giuse là Bổn Mạng và gương mẫu của các người lao động và các gia trưởng. Ngài đã sống cuộc đời lao động để nuôi sống gia đình. Chính Chúa Giêsu, dù là Con Duy Nhất của Thiên Chúa, cũng được gọi là “con của bác thợ mộc”. Vì thế, noi gương thánh Giuse, các người lao động và các gia trưởng hãy học cho biết giá trị của lao động: nuôi sống bản thân và gia đình, liên kết với anh chị em và phục vụ họ, thực thi bác ái đích thực và góp công vào việc kiện toàn công cuộc sáng tạo của Thiên Chúa.
|
1/3 |
27/1 |
X |
Thứ Ba. Hc 35,1-15 [Hl 35,1-12] ; Mc 10,28-31. |
|
2 |
28 |
X |
Thứ Tư. Hc 36,1-2a.5-6.13-19 [Hl 36,1.4-5a.10-17] ; Mc 10,32-45. |
|
3 |
29 |
X |
Thứ Năm đầu tháng. Hc 42,15-26 [Hl 42,15-25] ; Mc 10,46-52. |
|
4 |
30 |
Tr |
Thứ Sáu đầu tháng. Thánh Casimirô. Lễ nhớ. Hc 44,1.9-13 ; Mc 11,11-26. |
|
5 |
01/2 |
X |
Thứ Bảy đầu tháng. Hc 51,17-27 [Hl 51,12-20] ; Mc 11,27-33. |
|
6 |
02 |
X |
CHÚA NHẬT IX THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần I. Đnl 11,18.26-28 ; Rm 3,21-25a.28 ; Mt 7,21-27. |
|
7 |
03 |
Đ |
Thứ Hai. Thánh nữ Perpêtua và thánh nữ Fêlicita, tử đạo. Lễ nhớ. Tb 1,3; 2,1a-8 ; Mc 12,1-12. |
|
8 |
04 |
X |
Thứ Ba. Thánh Gioan Thiên Chúa, tu sĩ (Tr). Tb 2,9-14 ; Mc 12,13-17. |
|
MÙA CHAY |
|||
|
LƯU Ý: |
|||
|
9 |
05 |
Tm |
Thứ Tư. LỄ TRO. Giữ chay và kiêng thịt. Thánh vịnh tuần IV. Ge 2,12-18 ; 2Cr 5,20—6,2 ; Mt 6,1-6.16-18. (Không cử hành lễ Thánh Phanxica Rôma, nữ tu). |
|
10 |
06 |
Tm |
Thứ Năm. Đnl 30,15-20 ; Lc 9,22-25. |
|
11 |
07 |
Tm |
Thứ Sáu. Is 58,1-9a ; Mt 9,14-15. |
|
12 |
08 |
Tm |
Thứ Bảy. Is 58,9b-14 ; Lc 5,27-32. |
|
13 |
09 |
Tm |
CHÚA NHẬT I MÙA CHAY. Thánh vịnh tuần I. St 2,7-9; 3,1-7 ; Rm 5,12-19 (hay Rm 5,12.17-19) ; Mt 4,1-11. MTC: Bến Tre, Tân Phú, Tân Phú Trung, Tân Thạch, Bến Luông. |
|
14 |
10 |
Tm |
Thứ Hai. Lv 19,1-2.11-18 ; Mt 25,31-46. |
|
15 |
11 |
Tm |
Thứ Ba. Is 55,10-11 ; Mt 6,7-15. |
|
16 |
12 |
Tm |
Thứ Tư. Gn 3,1-10 ; Lc 11,29-32. |
|
17 |
13 |
Tm |
Thứ Năm. Thánh Patriciô, giám mục. Et 14,1.3-5.12-14 [Hl 4,17k-m.r-t] ; Mt 7,7-12. |
|
18 |
14 |
Tm |
Thứ Sáu. Thánh Cyrillô, giám mục Giêrusalem, tiến sĩ Hội Thánh. Ed 18,21-28 ; Mt 5,20-26. MTC: Ba Giồng |
|
19 |
15 |
Tr |
Thứ Bảy. THÁNH GIUSE, BẠN TRĂM NĂM ĐỨC MARIA. Lễ trọng. Lễ cầu cho giáo dân (Lễ họ). 2Sm 7,4-5a.12-14a.16 ; Rm 4,13.16-18.22 ; Mt 1,16.18-21.24a (hay Lc 2,41-51a). |
|
20 |
16 |
Tm |
CHÚA NHẬT II MÙA CHAY. Thánh vịnh tuần II. St 12,1-4a ; 2Tm 1,8b-10 ; Mt 17,1-9. MTC: Vĩnh Long, Chợ Lách, Thành Triệu, Mai Hương. |
|
21 |
17 |
Tm |
Thứ Hai. Đn 9,4b-10 ; Lc 6,36-38. |
|
22 |
18 |
Tm |
Thứ Ba. Is 1,10.16-20 ; Mt 23,1-12. |
|
23 |
19 |
Tm |
Thứ Tư. Thánh Turibiô Môgrôvêjô, giám mục. Gr 18,18-20 ; Mt 20,17-28. |
|
24 |
20 |
Tm |
Thứ Năm. Gr 17,5-10 ; Lc 16,19-31. |
|
25 |
21 |
Tr |
Thứ Sáu. LỄ TRUYỀN TIN. Lễ trọng. Is 7,10-14; 8,10 ; Dt 10,4-10 ; Lc 1,26-38. |
|
26 |
22 |
Tm |
Thứ Bảy. Mk 7,14-15.18-20 ; Lc 15,1-3.11-32. |
|
27 |
23 |
Tm |
CHÚA NHẬT III MÙA CHAY. Thánh vịnh tuần III. Xh 17,3-7 ; Rm 5,1-2.5-8 ; Ga 4,5-42 (hay 4,5-15.19b-26.39a.40-42). MTC: Cổ Chiên, Đồng Phú, Quới Thành, Đình Khao, Rạch Giồng. |
|
28 |
24 |
Tm |
Thứ Hai. 2V 5,1-15a ; Lc 4,24-30. |
|
29 |
25 |
Tm |
Thứ Ba. Đn 3,25.34-43 ; Mt 18,21-35. |
|
30 |
26 |
Tm |
Thứ Tư. Đnl 4,1.5-9 ; Mt 5,17-19. |
|
31 |
27 |
Tm |
Thứ Năm. Gr 7,23-28 ; Lc 11,14-23. |






